原则上
[yuán zé shang] [原 则 上]
về nguyên tắc; nhìn chung
没问题,这个要求合理,我原则上可以同意。
méi wèn tí, zhè ge yāo qiú hé lǐ, wǒ yuán zé shàng kě yǐ tóng yì.Không thành vấn đề, yêu cầu này hợp lý, về nguyên tắc tôi có thể đồng ý.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý很好,学术思辨就需要这种严谨态度,我原则上同意通过答辩。
hěn hǎo, xué shù sī biàn jiù xū yào zhè zhǒng yán jǐn tài dù, wǒ yuán zé shàng tóng yì tōng guò dá biàn.Rất tốt, tư duy học thuật cần thái độ nghiêm cẩn này, về nguyên tắc tôi đồng ý thông qua phản biện.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ嗯,原则上同意,不过应该先扣除共同支出,再把剩下的收益平分。
èn, yuán zé shàng tóng yì, bú guò yīng gāi xiān kòu chú gòng tóng zhī chū, zài bǎ shèng xià de shōu yì píng fēn.Ừm, về nguyên tắc tôi đồng ý, nhưng nên trừ chi phí chung trước, rồi chia đều phần thu nhập còn lại.
Trong bài: Thương lượng điều khoản hợp tác