原则性
[yuán zé xìng] [原 则 性]
có nguyên tắc
对于这个原则性问题,他的态度十分暧昧。
duì yú zhè ge yuán zé xìng wèn tí, tā de tài dù shí fēn ài mèi.Đối với vấn đề mang tính nguyên tắc này, thái độ của anh ta rất mập mờ.
在涉及原则性的问题上,绝不能有任何含糊。
zài shè jí yuán zé xìng de wèn tí shàng, jué bù néng yǒu rèn hé hán hu.Đối với những vấn đề mang tính nguyên tắc, tuyệt đối không được có bất kỳ sự mơ hồ nào.
面对原则性问题,王老师绝不会为违纪学生说情。
miàn duì yuán zé xìng wèn tí, wáng lǎo shī jué bú huì wèi wéi jì xué shēng shuō qíng.Đối mặt với vấn đề mang tính nguyên tắc, thầy Vương tuyệt đối không xin giúp cho học sinh vi phạm kỷ luật.