原因
[yuán yīn] [原 因]
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc
导致某种结果的起因或根源
我不知道原因。
wǒ bù zhī dào yuán yīn.Tôi không biết nguyên nhân.
个
主要原因是那里缺少绿化带。
zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
这是一方面,但并不是最主要的原因。
zhè shì yì fāng miàn, dàn bìng bú shì zuì zhǔ yào de yuán yīn.Đó là một phần, nhưng không phải lý do chính.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而