缘故【緣故】
[yuán gù] [缘 故]
lý do; nguyên nhân
事情发生的原因或由头。
因为天气的缘故,原本的户外活动取消了。
yīn wèi tiān qì de yuán gù, yuán běn de hù wài huó dòng qǔ xiāo le.Vì lý do thời tiết, hoạt động ngoài trời dự kiến ban đầu đã bị hủy.
[yuán gù] [缘 故]
lý do; nguyên nhân
事情发生的原因或由头。
因为天气的缘故,原本的户外活动取消了。
yīn wèi tiān qì de yuán gù, yuán běn de hù wài huó dòng qǔ xiāo le.Vì lý do thời tiết, hoạt động ngoài trời dự kiến ban đầu đã bị hủy.