无故【無故】
[wú gù] [无 故]
không có nguyên nhân hay lý do
没有任何原因或理由
公司规定员工不能无故缺席重要会议。
gōng sī guī dìng yuán gōng bù néng wú gù quē xí zhòng yào huì yì.Công ty quy định nhân viên không được vô lý do vắng mặt tại các cuộc họp quan trọng.
难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。
nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪无故解雇员工属于违法行为。
wú gù jiě gù yuán gōng shǔ yú wéi fǎ xíng wéi.Sa thải nhân viên không có lý do là hành vi vi phạm pháp luật.
他昨天无故旷课,被老师严厉批评了。
tā zuó tiān wú gù kuàng kè, bèi lǎo shī yán lì pī píng le.Hôm qua cậu ấy trốn học không lý do, bị thầy giáo phê bình gay gắt.