无缘无故
[wú yuán wú gù] [无 缘 无 故]
không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng
孩子经常无缘无故发脾气,家长需要耐心沟通。
hái zi jīng cháng wú yuán wú gù fā pí qi, jiā zhǎng xū yào nài xīn gōu tōng.Trẻ con thường xuyên vô cớ cáu kỉnh, cha mẹ cần kiên nhẫn trao đổi.
他在会上无缘无故地指责别人,引起了大家的不满。
tā zài huì shàng wú yuán wú gù dì zhǐ zé bié rén, yǐn qǐ le dà jiā de bù mǎn.Anh ấy vô cớ chỉ trích người khác trong cuộc họp, khiến mọi người bất bình.