缘
[yuán]
nguyên nhân; lý do; nghiệp
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…佛教主张慈悲为怀,广结善缘。
fó jiào zhǔ zhāng cí bēi wèi huái, guǎng jié shàn yuán.Phật giáo chủ trương lấy lòng từ bi làm gốc, kết duyên lành rộng rãi.
而且还能降低主权资产被别国控制的地缘风险。
ér qiě hái néng jiàng dī zhǔ quán zī chǎn bèi bié guó kòng zhì de dì yuán fēng xiǎn.Hơn nữa còn có thể giảm thiểu rủi ro địa chính trị khi tài sản chủ quyền bị nước khác kiểm soát.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下