无缘【無緣】
[wú yuán] [无 缘]
không có cơ hội; không có cách (làm gì đó); không có khả năng
没有缘分、机会或可能。
因为严重伤病,他最终无缘参加本届奥运会。
yīn wèi yán zhòng shāng bìng, tā zuì zhōng wú yuán cān jiā běn jiè ào yùn huì.Vì chấn thương nghiêm trọng, anh ấy cuối cùng đã không có cơ hội tham dự Thế vận hội lần này.
không có duyên; hết duyên (tình cảm, quan hệ)
没有缘分;彼此没有建立或维持关系的条件。
两人虽然相爱,但终究无缘走到最后。
liǎng rén suī rán xiāng ài, dàn zhōng jiū wú yuán zǒu dào zuì hòu.Hai người tuy yêu nhau nhưng cuối cùng không có duyên đi đến cuối con đường.
孩子经常无缘无故发脾气,家长需要耐心沟通。
hái zi jīng cháng wú yuán wú gù fā pí qi, jiā zhǎng xū yào nài xīn gōu tōng.Trẻ con thường xuyên vô cớ cáu kỉnh, cha mẹ cần kiên nhẫn trao đổi.