有缘
[yǒu yuán] [HỮU 缘]
có duyên; được số phận đưa đẩy
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…大家都说我们俩能成为同事很有缘分。
dà jiā dōu shuō wǒ men liǎ néng chéng wéi tóng shì hěn yǒu yuán fèn.Mọi người đều nói hai chúng tôi có thể trở thành đồng nghiệp là rất có duyên.