无论【無論】
[wú lùn] [无 论]
dù thế nào đi nữa; bất kể liệu...
不论条件如何都如此
无论天气好坏,我都要去跑步。
wú lùn tiān qì hǎo huài, wǒ dōu yào qù pǎo bù.Dù thời tiết tốt hay xấu, tôi đều đi chạy bộ.
不会。无论遇到什么困难,我都会努力克服。
bú huì. wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ dōu huì nǔ lì kè fú.Dạ không. Dù gặp phải khó khăn gì, em đều sẽ nỗ lực khắc phục.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập对啊,无论多忙,大家这一天都会赶回家的。
duì a, wú lùn duō máng, dà jiā zhè yì tiān dōu huì gǎn huí jiā de.Đúng vậy, cho dù bận đến mấy, mọi người ngày này đều sẽ tranh thủ về nhà.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa无论我怎么求他,他都不答应。
wú lùn wǒ zěn me qiú tā, tā dōu bù dā ying.Dù tôi xin xỏ thế nào, anh ấy cũng không đồng ý.