结论【結論】
[jié lùn] [结 论]
kết luận; phán quyết; lượng từ: 个 (gè)
对事物做出的总结性判断
不要太早得出结论。
bú yào tài zǎo dé chū jié lùn.Đừng đưa ra kết luận quá sớm.
个
结论必须有充分依据,不能空洞。
jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求经过长期观察,他得出了结论。
jīng guò cháng qī guān chá, tā dé chū le jié lùn.Qua thời gian dài quan sát, anh ấy đã rút ra kết luận.
我会在结论前加入关键数据支持。
wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求