定论【定論】
[dìng lùn] [定 论]
kết luận cuối cùng; lập luận được chấp nhận
确定的见解或结论
关于这个问题,目前还没有明确的定论。
guān yú zhè ge wèn tí, mù qián hái méi yǒu míng què de dìng lùn.Về vấn đề này, hiện tại vẫn chưa có kết luận rõ ràng.
先别急着下定论,最好先弄清事情的来龙去脉。
xiān bié jí zhe xià dìng lùn, zuì hǎo xiān nòng qīng shì qíng de lái lóng qù mài.Đừng vội kết luận, tốt nhất là làm rõ đầu đuôi sự việc trước.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味修改定论并不简单,当务之急是先妥善保护脆弱的纸质残卷。
xiū gǎi dìng lùn bìng bù jiǎn dān, dāng wù zhī jí shì xiān tuǒ shàn bǎo hù cuì ruò de zhǐ zhì cán juàn.Sửa đổi kết luận đã định không hề đơn giản, việc cấp bách trước mắt là phải bảo tồn thỏa đáng các tàn quyển giấy mỏng manh này trước.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止