无疑【無疑】
[wú yí] [无 疑]
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
没有疑问,表示非常肯定。
这次成功的合作无疑会带来更多机会。
zhè cì chéng gōng de hé zuò wú yí huì dài lái gèng duō jī huì.Sự hợp tác thành công lần này chắc chắn sẽ mang lại nhiều cơ hội hơn.
二者兼而有之,不过客户临时推翻既定需求,无疑令局面急转直下。
èr zhě jiān ér yǒu zhī, bú guò kè hù lín shí tuī fān jì dìng xū qiú, wú yí lìng jú miàn jí zhuǎn zhí xià.Cả hai đều có, nhưng việc khách hàng đột ngột lật lại yêu cầu đã định chắc chắn đã khiến cục diện chuyển biến đột ngột.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说毫无疑问,这是目前最好的方案。
háo wú yí wèn, zhè shì mù qián zuì hǎo de fāng àn.Không còn nghi ngờ gì nữa, đây là phương án tốt nhất hiện tại.
这种地理分布上的极端失衡,无疑将让全球生产网络变得极为脆弱。
zhè zhǒng dì lǐ fēn bù shàng de jí duān shī héng, wú yí jiāng ràng quán qiú shēng chǎn wǎng luò biàn de jí wéi cuì ruò.Sự mất cân bằng cực đoan về mặt phân bổ địa lý này chắc chắn sẽ khiến mạng lưới sản xuất toàn cầu trở nên vô cùng mong manh.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增