毫无疑问
[háo wú yí wèn] [毫 无 疑 问]
chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
毫无疑问。提升透明度是毋庸置疑的防线,能有效规避司法管辖纠纷。
háo wú yí wèn. tí shēng tòu míng dù shì wú yōng zhì yí de fáng xiàn, néng yǒu xiào guī bì sī fǎ guǎn xiá jiū fēn.Không còn nghi ngờ gì nữa. Nâng cao tính minh bạch là tuyến phòng thủ không thể nghi ngờ, có thể né tránh hiệu quả các tranh chấp tài phán.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑毫无疑问,这是目前最好的方案。
háo wú yí wèn, zhè shì mù qián zuì hǎo de fāng àn.Không còn nghi ngờ gì nữa, đây là phương án tốt nhất hiện tại.
这种利用数据优势剥夺我们知情权的行为,绝对是一种毫无疑问的侵权。
zhè zhǒng lì yòng shù jù yōu shì bō duó wǒ men zhī qíng quán de xíng wéi, jué duì shì yì zhǒng háo wú yí wèn de qīn quán.Hành vi lợi dụng ưu thế dữ liệu để tước đoạt quyền được biết của chúng ta này, tuyệt đối là một sự xâm phạm quyền lợi không còn nghi ngờ gì.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑