肯定
[kěn dìng] [肯 定]
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
表示确信不疑或承认正确、予以赞同。
他肯定已经到家了,你打电话问问吧。
tā kěn dìng yǐ jīng dào jiā le, nǐ dǎ diàn huà wèn wèn ba.Anh ấy chắc chắn đã về đến nhà rồi, bạn gọi điện hỏi thử đi.
rõ ràng; dứt khoát; xác thực
明确的;确定的。
面对询问,他给出了肯定的答复。
miàn duì xún wèn, tā gěi chū le kěn dìng de dá fù.Đối mặt với sự dò hỏi, anh ấy đã đưa ra câu trả lời dứt khoát.
只是简单签字?你肯定记错了。
zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的还有十分钟,现在去肯定来不及。
hái yǒu shí fēn zhōng, xiàn zài qù kěn dìng lái bù jí.Còn 10 phút nữa, bây giờ đi chắc chắn không kịp.
放心吧,按照说明做肯定没问题。
fàng xīn ba, àn zhào shuō míng zuò kěn dìng méi wèn tí.Yên tâm đi, làm theo hướng dẫn chắc chắn không có vấn đề gì.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V