学问
[xué wèn] [HỌC 问]
học vấn; kiến thức; lượng từ: 个 (gè)
指知识、学识或治学成果
他的学问很深,大家都很佩服。
tā de xué wèn hěn shēn, dà jiā dōu hěn pèi fú.Học vấn của ông ấy rất uyên thâm, mọi người đều khâm phục.
个
很好。做学问就要有这种耐心,遇到难题随时来和我讨论。
hěn hǎo. zuò xué wèn jiù yào yǒu zhè zhǒng nài xīn, yù dào nán tí suí shí lái hé wǒ tǎo lùn.Rất tốt. Làm học thuật là phải có sự kiên nhẫn này, gặp khó khăn cứ đến thảo luận với thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại想通了就好,做学问的乐趣往往就在于突破困难之后的那份笃定。
xiǎng tōng le jiù hǎo, zuò xué wèn de lè qù wǎng wǎng jiù zài yú tū pò kùn nán zhī hòu de nà fèn dǔ dìng.Nghĩ thông rồi thì tốt, niềm vui của việc làm nghiên cứu học thuật thường nằm ở chính sự kiên định sau khi vượt qua khó khăn.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于天哪,我之前完全没往这方面想。看来科技发展不仅是科学问题,更是社会学问题。
tiān nǎ, wǒ zhī qián wán quán méi wǎng zhè fāng miàn xiǎng. kàn lái kē jì fā zhǎn bù jǐn shì kē xué wèn tí, gèng shì shè huì xué wèn tí.Trời ơi, trước đây em hoàn toàn không nghĩ đến khía cạnh này. Xem ra sự phát triển của công nghệ không chỉ là vấn đề khoa học, mà còn là vấn đề xã hội học.
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người