墨水
[mò shuǐ] [墨 THỦY]
1.mực; lượng từ: 瓶 (píng)
用于书写或印刷的有色液体。
这支钢笔没墨水了,需要加一点。
zhè zhī gāng bǐ méi mò shuǐ le, xū yào jiā yì diǎn.Cây bút máy này hết mực rồi, cần bơm thêm một ít.
2.Kiến thức, học vấn, chữ nghĩa (ẩn dụ).
指学问或文化知识。
他肚子里有点墨水,写文章很厉害。
tā dù zǐ lǐ yǒu diǎn mò shuǐ, xiě wén zhāng hěn lì hài.Trong bụng anh ấy có chút chữ nghĩa, viết văn rất giỏi.
瓶
他写字时不小心把墨水儿洒了。
tā xiě zì shí bù xiǎo xīn bǎ mò shuǐ r sǎ le.Anh ấy khi viết chữ bất cẩn làm đổ mực ra.
他去商店买了一瓶黑墨水儿。
tā qù shāng diàn mǎi le yì píng hēi mò shuǐ r.Anh ấy đã đến cửa hàng mua một lọ mực đen.
他不小心把外套蹭上了一点墨水。
tā bù xiǎo xīn bǎ wài tào cèng shàng le yì diǎn mò shuǐ.Cậu ấy vô tình quẹt một chút mực vào áo khoác.