学术
[xué shù] [HỌC 术]
học thuật
与系统学问研究相关的事
这座城市举办了一场学术会议。
zhè zuò chéng shì jǔ bàn le yì chǎng xué shù huì yì.Thành phố này đã tổ chức một hội nghị học thuật.
个
嗯,一家国际学术期刊刚发来通知。
èn, yì jiā guó jì xué shù qī kān gāng fā lái tōng zhī.Vâng, một tạp chí học thuật quốc tế vừa gửi thông báo.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的这是常见的问题。学术研究必须讲求严谨。
zhè shì cháng jiàn de wèn tí. xué shù yán jiū bì xū jiǎng qiú yán jǐn.Đây là vấn đề thường gặp. Nghiên cứu học thuật bắt buộc phải coi trọng sự nghiêm ngặt.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…我和他在一次学术会议上相识。
wǒ hé tā zài yí cì xué shù huì yì shàng xiāng shí.Tôi và anh ấy quen biết nhau tại một hội thảo khoa học.