学术界
[xué shù jiè] [HỌC 术 界]
giới học thuật; hàn lâm
嗯,所以学术界建议先纳入强制性工伤保险范围。
èn, suǒ yǐ xué shù jiè jiàn yì xiān nà rù qiáng zhì xìng gōng shāng bǎo xiǎn fàn wéi.Ừ, thế nên giới học thuật đề xuất đưa vào phạm vi bảo hiểm tai nạn lao động bắt buộc trước.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do这个消息足以震动整个学术界。
zhè ge xiāo xī zú yǐ zhèn dòng zhěng gè xué shù jiè.Tin tức này đủ sức làm chấn động cả giới học thuật.
在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。
zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有