学界
[xué jiè] [HỌC 界]
giới học thuật; giới học giả; học giới
嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。
èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số这位作家在当代文学界很有名。
zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.
那学界或政府层面,目前有切实可行的应对方案吗?
nà xué jiè huò zhèng fǔ céng miàn, mù qián yǒu qiè shí kě xíng de yìng duì fāng àn ma?Vậy ở góc độ học thuật hoặc chính phủ, hiện có phương án đối phó khả thi không ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类