学分【學分】
[xué fēn] [HỌC 分]
tín chỉ khóa học
高等学校计算学生学习分量的单位。
这门课一共有三个学分。
zhè mén kè yí gòng yǒu sān gè xué fēn.Môn học này có tổng cộng ba tín chỉ.
所以他们不接受这些学分?
suǒ yǐ tā men bù jiē shòu zhè xiē xué fēn?Vậy họ không chấp nhận những học phần này?
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不老师把全班同学分成了四个小组。
lǎo shī bǎ quán bān tóng xué fēn chéng le sì gè xiǎo zǔ.Giáo viên chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.