大部分
[dà bù fen] [ĐẠI 部 分]
phần lớn; phần nhiều; đại đa số
指整体中的多数部分
这些书大部分是我的。
zhè xiē shū dà bù fen shì wǒ de.Những cuốn sách này phần lớn là của tôi.
是啊,大部分四川菜都比较辣。
shì a, dà bù fen sì chuān cài dōu bǐ jiào là.Đúng vậy, đa số món Tứ Xuyên đều khá cay.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương照顾孩子消耗了我大部分精力。
zhào gù hái zi xiāo hào le wǒ dà bù fen jīng lì.Chăm sóc con cái tiêu tốn của tôi phần lớn năng lượng.
大部分听得懂,不过有些生词听不懂。
dà bù fen tīng de dǒng, bú guò yǒu xiē shēng cí tīng bù dǒng.Phần lớn em nghe hiểu, nhưng một số từ mới em nghe không hiểu.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng