绝大多数【絕大多數】
[jué dà duō shù] [绝 ĐẠI 多 数]
đại đa số
指极大部分,占比例极高的人或事物。
绝大多数员工都赞同公司推行的新考核制度。
jué dà duō shù yuán gōng dōu zàn tóng gōng sī tuī xíng de xīn kǎo hé zhì dù.Tuyệt đại đa số nhân viên đều tán thành chế độ đánh giá mới do công ty triển khai.
大家的担忧很正常,毕竟绝大多数公司都习惯了用严规则去约束员工。
dà jiā de dān yōu hěn zhèng cháng, bì jìng jué dà duō shù gōng sī dōu xí guàn le yòng yán guī zé qù yuē shù yuán gōng.Sự lo lắng của mọi người rất bình thường, dù sao tuyệt đại đa số công ty đều đã quen dùng quy tắc nghiêm ngặt để ràng buộc nhân viên.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说我仔细查了数据集,发现早期收集的数据绝大多数来自于单一族裔的成年男性。
wǒ zǐ xì chá le shù jù jí, fā xiàn zǎo qī shōu jí de shù jù jué dà duō shù lái zì yú dān yī zú yì de chéng nián nán xìng.Mình đã kiểm tra kỹ tập dữ liệu và phát hiện dữ liệu thu thập giai đoạn đầu đại đa số đến từ nam giới trưởng thành của một sắc tộc duy nhất.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致