墨
[mò]
1.thỏi mực; mực Tàu; lượng từ: 块 (kuài)
写字绘画用的黑色颜料
书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。
shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.
2.chữ nghĩa, học thức
指学识或文化修养
别看他平时不作声,胸中其实颇有几分墨。
bié kàn tā píng shí bú zuò shēng, xiōng zhōng qí shí pō yǒu jǐ fēn mò.Đừng thấy anh ấy bình thường ít nói, trong bụng thực ra khá có chữ nghĩa.
đen thẫm, đen như mực
像墨一样的深黑色
暴风雨降临前,天空呈现出墨一般的黑。
bào fēng yǔ jiàng lín qián, tiān kōng chéng xiàn chū mò yì bān de hēi.Trước khi giông bão ập đến, bầu trời lộ ra sắc đen như mực.
phái Mặc gia; Mặc Tử
指先秦时期的墨家学派或墨子
儒与墨在战国时期并称为当时的显学。
rú yǔ mò zài zhàn guó shí qī bìng chēng wéi dāng shí de xiǎn xué.Nho gia và Mặc gia thời Chiến Quốc cùng được gọi là hiển học thời bấy giờ.
图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。
tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?
kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得他写字时不小心把墨水儿洒了。
tā xiě zì shí bù xiǎo xīn bǎ mò shuǐ r sǎ le.Anh ấy khi viết chữ bất cẩn làm đổ mực ra.