黑
[hēi]
1.đen; tối; tà ác
像墨的颜色;光线暗;心地坏
天已经黑了。
tiān yǐ jīng hēi le.Trời đã tối rồi.
2.bí mật, bất hợp pháp
秘密的或不合法的
他们在做黑市生意。
tā men zài zuò hēi shì shēng yì.Họ đang làm ăn chợ đen.
tấn công, bôi nhọ (mạng)
在网上攻击或抹黑他人
他在网上黑我。
tā zài wǎng shàng hēi wǒ.Anh ta bôi nhọ tôi trên mạng.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样请大家把黑板上的生词抄下来。
qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.
是吗?你拿那个黑色的试一下。
shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样