黑客
[hēi kè] [黑 客]
hacker (máy tính) (từ mượn)
精通计算机技术并入侵网络系统的人
公司请了黑客进行安全测试。
gōng sī qǐng le hēi kè jìn xíng ān quán cè shì.Công ty đã mời hacker thực hiện kiểm tra bảo mật.
另外,所有系统都得按时更新,以免被黑客入侵攻击。
lìng wài, suǒ yǒu xì tǒng dōu děi àn shí gēng xīn, yǐ miǎn bèi hēi kè rù qīn gōng jī.Ngoài ra, tất cả hệ thống đều phải cập nhật đúng hạn, nhằm tránh bị tin tặc tấn công xâm nhập.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免黑客试图窃取公司的客户数据。
hēi kè shì tú qiè qǔ gōng sī de kè hù shù jù.Tin tặc cố gắng đánh cắp dữ liệu khách hàng của công ty.
我赞成,采用更高级别的算法能有效防止黑客攻击和非法截获。
wǒ zàn chéng, cǎi yòng gèng gāo jí bié de suàn fǎ néng yǒu xiào fáng zhǐ hēi kè gōng jī hé fēi fǎ jié huò.Tôi tán thành, việc áp dụng thuật toán cấp độ cao hơn có thể ngăn ngừa hiệu quả hacker tấn công và đánh chặn trái phép.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…