机密【機密】
[jī mì] [机 密]
bí mật; thông tin mật
重要而不能公开的事物或信息
这份文件属于公司高级机密。
zhè fèn wén jiàn shǔ yú gōng sī gāo jí jī mì.Tài liệu này thuộc về bí mật cấp cao của công ty.
cơ mật; kín mật
十分秘密,不能泄漏
他们正在执行一项极其机密的任务。
tā men zhèng zài zhí xíng yí xiàng jí qí jī mì de rèn wu.Họ đang thực hiện một nhiệm vụ cực kỳ cơ mật.
以免引发商业机密泄露风险及品牌声誉受损。
yǐ miǎn yǐn fā shāng yè jī mì xiè lòu fēng xiǎn jí pǐn pái shēng yù shòu sǔn.Để tránh dẫn đến nguy cơ rò rỉ bí mật thương mại và tổn hại uy tín thương hiệu.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免他泄露了公司的核心商业机密。
tā xiè lòu le gōng sī de hé xīn shāng yè jī mì.Anh ấy đã làm lộ bí mật kinh doanh cốt lõi của công ty.
合同规定一旦泄露商业机密,就必须承担巨额赔偿。
hé tong guī dìng yí dàn xiè lòu shāng yè jī mì, jiù bì xū chéng dān jù é péi cháng.Hợp đồng quy định một khi tiết lộ bí mật kinh doanh thì phải chịu bồi thường số tiền cực lớn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…