机关
[jī guān] [机 关]
1.cơ quan; cơ cấu máy móc; bẫy ngầm
指机械装置或国家、团体的行政机构。
这个古老的木盒里暗藏着精巧的机关。
zhè ge gǔ lǎo de mù hé lǐ àn cáng zhe jīng qiǎo de jī guān.Bên trong chiếc hộp gỗ cổ này ẩn giấu cơ quan bộ phận cơ giới rất tinh xảo.
2.mưu mẹo; tâm cơ
暗中的计谋或心机
他机关算尽,最终却落得一无所有。
tā jī guān suàn jìn, zuì zhōng què luò de yì wú suǒ yǒu.Hắn tính toán đủ mọi mưu mẹo, rốt cuộc lại thành tay trắng.
个
无论牵涉到谁,我们都绝不姑息,不仅立即解除合同,还要依法移交司法机关。
wú lùn qiān shè dào shuí, wǒ men dōu jué bù gū xī, bù jǐn lì jí jiě chú hé tong, hái yào yī fǎ yí jiāo sī fǎ jī guān.Bất kể dính líu đến ai, chúng tôi đều tuyệt đối không dung túng, không chỉ chấm dứt hợp đồng ngay mà còn bàn giao cho cơ quan tư pháp theo luật.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông您说得对,所以必须由立法机关统筹牵头,先确立底层法理边界,再细化技术规范。
nín shuō de duì, suǒ yǐ bì xū yóu lì fǎ jī guān tǒng chóu qiān tóu, xiān què lì dǐ céng fǎ lǐ biān jiè, zài xì huà jì shù guī fàn.Thầy nói đúng, do đó cơ quan lập pháp phải chủ trì đầu mối, xác lập ranh giới pháp lý nền tảng trước rồi mới chi tiết hóa quy chuẩn kỹ thuật.
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo主管机关决定从严处分负责人。
zhǔ guǎn jī guān jué dìng cóng yán chǔ fèn fù zé rén.Cơ quan chủ quản quyết định xử lý kỷ luật nghiêm khắc người chịu trách nhiệm.