公安机关
[gōng ān jī guān] [公 安 机 关]
cơ quan công an
案件已由公安机关按刑事程序立案。
àn jiàn yǐ yóu gōng ān jī guān àn xíng shì chéng xù lì àn.Vụ án đã được cơ quan công an thụ lý theo thủ tục hình sự.
公安机关必须依法严格执法,保障公民合法权益。
gōng ān jī guān bì xū yī fǎ yán gé zhí fǎ, bǎo zhàng gōng mín hé fǎ quán yì.Cơ quan công an phải nghiêm túc thực thi pháp luật theo quy định để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân.