XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

安

[ān]

1.(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh

安定,平静,使平静。

听了他的话,大家心里安稳多了。

tīng le tā de huà, dà jiā xīn lǐ ān wěn duō le.

Nghe những lời của anh ấy, lòng mọi người yên tâm hơn nhiều.

2.lắp đặt, gắn

安装,放置。

师傅今天来家里安空调。

shī fu jīn tiān lái jiā lǐ ān kōng tiáo.

Thợ hôm nay đến nhà lắp điều hòa.

约到了,医院说已经安排好了。

yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.

Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.

Trong bài: Đặt khám bệnh · 到

这栋老房子的结构仍然很安全。

zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.

Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn