心安理得
[xīn ān lǐ dé] [心 安 理 得]
lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì
自以为事情做得合理,心里很坦然
他凭自己的努力赚取报酬,所以花这笔钱时心安理得。
tā píng zì jǐ de nǔ lì zhuàn qǔ bào chóu, suǒ yǐ huā zhè bǐ qián shí xīn ān lǐ dé.Anh ấy kiếm tiền bằng nỗ lực của chính mình, nên khi tiêu số tiền này tâm hồn rất thanh thản.