对得起
[duì de qǐ] [对 得 起]
không phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với
不辜负期望或厚爱
他努力拼搏,终于考上了理想的大学,对得起父母多年的期望。
tā nǔ lì pīn bó, zhōng yú kǎo shàng le lǐ xiǎng de dà xué, duì de qǐ fù mǔ duō nián de qī wàng.Anh ấy nỗ lực phấn đấu, cuối cùng đã thi đỗ đại học lý tưởng, không phụ lòng kỳ vọng nhiều năm của cha mẹ.