不愧
[bù kuì] [BẤT 愧]
xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là
当之无愧,表示名副其实。
他成功解决了这个问题,不愧是专业人士。
tā chéng gōng jiě jué le zhè ge wèn tí, bú kuì shì zhuān yè rén shì.Anh ấy đã giải quyết thành công vấn đề này, quả không hổ là chuyên gia.
[bù kuì] [BẤT 愧]
xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là
当之无愧,表示名副其实。
他成功解决了这个问题,不愧是专业人士。
tā chéng gōng jiě jué le zhè ge wèn tí, bú kuì shì zhuān yè rén shì.Anh ấy đã giải quyết thành công vấn đề này, quả không hổ là chuyên gia.