愧
[kuì]
biến thể cũ của 愧 (kuì)
原来你一直在准备,对不起,是我误会你了,真是惭愧。
yuán lái nǐ yì zhí zài zhǔn bèi, duì bù qǐ, shì wǒ wù huì nǐ le, zhēn shì cán kuì.Hóa ra cậu vẫn luôn chuẩn bị, xin lỗi, mình đã hiểu lầm cậu, thật xấu hổ.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝这位科学家当之无愧是领袖。
zhè wèi kē xué jiā dāng zhī wú kuì shì lǐng xiù.Nhà khoa học này hoàn toàn xứng đáng là lãnh đạo.
既然问心无愧,那贵方能否全面公开原始数据,确保临床试验结果的可追溯性?
jì rán wèn xīn wú kuì, nà guì fāng néng fǒu quán miàn gōng kāi yuán shǐ shù jù, què bǎo lín chuáng shì yàn jié guǒ de kě zhuī sù xìng?Nếu đã không thẹn với lòng, vậy quý phía có thể công khai toàn diện dữ liệu gốc, đảm bảo tính truy xuất nguồn gốc của kết quả thử nghiệm lâm sàng không?
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia