惭愧【慚愧】
[cán kuì] [惭 愧]
xấu hổ
因做错事或未尽责而心里不安
我没能按时完成任务,感到十分惭愧。
wǒ méi néng àn shí wán chéng rèn wu, gǎn dào shí fēn cán kuì.Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, cảm thấy rất xấu hổ.
原来你一直在准备,对不起,是我误会你了,真是惭愧。
yuán lái nǐ yì zhí zài zhǔn bèi, duì bù qǐ, shì wǒ wù huì nǐ le, zhēn shì cán kuì.Hóa ra cậu vẫn luôn chuẩn bị, xin lỗi, mình đã hiểu lầm cậu, thật xấu hổ.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝