理直气壮【理直氣壯】
[lǐ zhí qì zhuàng] [理 直 气 壮]
có lý nên đanh thép, đầy tự tin
理由充分,说话气势充沛。
因为手头有确凿的证据,他在法庭上理直气壮地陈述事实。
yīn wèi shǒu tóu yǒu què záo de zhèng jù, tā zài fǎ tíng shàng lǐ zhí qì zhuàng dì chén shù shì shí.Vì có bằng chứng xác thực trong tay, anh ấy trình bày sự thật trước tòa một cách đầy tự tin và có lý.
他偷了东西还如此理直气壮,真是岂有此理!
tā tōu le dōng xī hái rú cǐ lǐ zhí qì zhuàng, zhēn shì qǐ yǒu cǐ lǐ!Hắn ta ăn trộm đồ mà còn hùng hổ như vậy, thật là vô lý!