理智
[lǐ zhì] [理 智]
lý trí; trí tuệ; tính hợp lý
辨别是非和控制冲动的能力。
遇到紧急情况时要保持理智。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí yào bǎo chí lǐ zhì.Khi gặp tình huống khẩn cấp cần giữ lý trí.
lý trí; sáng suốt; tỉnh táo
冷静客观而不冲动的。
他是一个非常理智的人。
tā shì yí gè fēi cháng lǐ zhì de rén.Anh ấy là một người rất lý trí.
理智购物才不会买完后悔。
lǐ zhì gòu wù cái bú huì mǎi wán hòu huǐ.Mua sắm lý trí mới không mua xong rồi hối hận.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是也是,这些都还没发生,我倒先把自己吓住了,确实不够理智。
yě shì, zhè xiē dōu hái méi fā shēng, wǒ dǎo xiān bǎ zì jǐ xià zhù le, què shí bú gòu lǐ zhì.Cũng phải, những chuyện này còn chưa xảy ra, mình lại tự dọa mình trước, đúng là chưa đủ lý trí.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非收益高意味着风险也大。你把全部积蓄都拿去冒险,太不理智了。
shōu yì gāo yì wèi zhe fēng xiǎn yě dà. nǐ bǎ quán bù jī xù dōu ná qù mào xiǎn, tài bù lǐ zhì le.Lợi nhuận cao có nghĩa là rủi ro cũng lớn. Em đem toàn bộ tiền tích cóp đều mang đi mạo hiểm, quá không lý trí rồi.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…