理性
[lǐ xìng] [理 性]
1.lý trí; tính lý trí; hợp lý
通过逻辑思考认识事物的能力。
在商务谈判中,我们需要保持理性,不要被情绪左右判断。
zài shāng wù tán pàn zhōng, wǒ men xū yào bǎo chí lǐ xìng, bú yào bèi qíng xù zuǒ yòu pàn duàn.Trong đàm phán thương mại, chúng ta cần giữ lý trí, không để cảm xúc chi phối phán đoán.
2.Lý tính (nhận thức bậc cao trong triết học, đối lập cảm tính)
哲学指概念、判断等认识阶段。
认识过程由感性认识上升到理性认识。
rèn shi guò chéng yóu gǎn xìng rèn shi shàng shēng dào lǐ xìng rèn shi.Quá trình nhận thức từ nhận thức cảm tính nâng lên nhận thức lý tính.
对,只有这样,市场才能回归理性发展。
duì, zhǐ yǒu zhè yàng, shì chǎng cái néng huí guī lǐ xìng fā zhǎn.Đúng vậy, chỉ có như vậy, thị trường mới có thể trở lại phát triển lý tính.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。
méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát认识过程需要从感性上升到理性。
rèn shi guò chéng xū yào cóng gǎn xìng shàng shēng dào lǐ xìng.Quá trình nhận thức cần nâng từ cảm tính lên lý tính.