感性
[gǎn xìng] [感 性]
cảm tính; thiên về cảm xúc
指感觉、知觉等直观认识或情感特征。
处理工作问题时,我们不能太感性,要用数据说话。
chǔ lǐ gōng zuò wèn tí shí, wǒ men bù néng tài gǎn xìng, yào yòng shù jù shuō huà.Khi xử lý công việc, chúng ta không nên quá cảm tính mà phải dựa trên số liệu.
认识过程由感性认识上升到理性认识。
rèn shi guò chéng yóu gǎn xìng rèn shi shàng shēng dào lǐ xìng rèn shi.Quá trình nhận thức từ nhận thức cảm tính nâng lên nhận thức lý tính.
科学研究要将感性经验提炼为理性结论。
kē xué yán jiū yào jiāng gǎn xìng jīng yàn tí liàn wèi lǐ xìng jié lùn.Nghiên cứu khoa học cần chắt lọc kinh nghiệm cảm tính thành kết luận mang tính lý tính.