感谢【感謝】
[gǎn xiè] [感 TẠ]
(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn
向他人表达谢意
非常感谢你的帮助。
fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù.Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
好的,太感谢您了,谢谢医生!
hǎo de, tài gǎn xiè nín le, xiè xiè yī shēng!Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều lắm, cảm ơn bác sĩ!
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh感谢大家分享宝贵的工作经验。
gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.
好的,非常感谢您的热心帮助。
hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng