谢
[xiè] [ㄒㄧㄝˋ] [TẠ]
cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn
谢谢!下周我们一起再来练吧。
xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ感谢大家分享宝贵的工作经验。
gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.
好的,太谢谢你了,一会儿见!
hǎo de, tài xiè xiè nǐ le, yí huì r jiàn!Được rồi, cảm ơn cậu nhiều nhé, lát nữa gặp!
Trong bài: Gọi điện hỏi thăm bạn chưa tới lớp