XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

谢谢【謝謝】

[xiè xie] [TẠ TẠ]

cảm ơn; cảm ơn bạn

表示对别人的感谢

谢谢你!

xiè xiè nǐ!

Cảm ơn bạn!

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

谢谢大家的帮忙,你们辛苦了。

xiè xiè dà jiā de bāng máng, nǐ men xīn kǔ le.

Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người, mọi người vất vả rồi.

好的,太谢谢你了,一会儿见!

hǎo de, tài xiè xiè nǐ le, yí huì r jiàn!

Được rồi, cảm ơn cậu nhiều nhé, lát nữa gặp!

Trong bài: Gọi điện hỏi thăm bạn chưa tới lớp