代谢
[dài xiè] [代 TẠ]
thay thế; sự thay thế; chuyển hóa (sinh học)
让我看看这份代谢指标图表。嗯,这很正常。
ràng wǒ kàn kàn zhè fèn dài xiè zhǐ biāo tú biǎo. èn, zhè hěn zhèng cháng.Để tôi xem biểu đồ chỉ số chuyển hóa này. Ừm, cái này rất bình thường.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于这种药物能调节人体的生理代谢。
zhè zhǒng yào wù néng tiáo jié rén tǐ de shēng lǐ dài xiè.Loại thuốc này có thể điều tiết quá trình chuyển hóa sinh lý của cơ thể người.
这种纳米包裹技术确实能增强穿透力,但载体本身的代谢安全吗?
zhè zhǒng nà mǐ bāo guǒ jì shù què shí néng zēng qiáng chuān tòu lì, dàn zài tǐ běn shēn de dài xiè ān quán ma?Kỹ thuật bao gói nano này đúng là có thể tăng cường khả năng xuyên thấu, nhưng việc chuyển hóa của bản thân chất mang có an toàn không?
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必