接替
[jiē tì] [接 替]
thay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
替换前人以继续担当职务或工作
他接替了前任的职位。
tā jiē tì le qián rèn de zhí wèi.Anh ấy đã thay thế vị trí của người trước.
既然如此,研发团队建议在部分流程中直接替代主治医师,以降低成本。
jì rán rú cǐ, yán fā tuán duì jiàn yì zài bù fen liú chéng zhōng zhí jiē tì dài zhǔ zhì yī shī, yǐ jiàng dī chéng běn.Đã như vậy, nhóm nghiên cứu đề xuất thay thế trực tiếp bác sĩ điều trị trong một số quy trình để giảm chi phí.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免他因伤缺席,主力队员的位置由新人接替。
tā yīn shāng quē xí, zhǔ lì duì yuán de wèi zhì yóu xīn rén jiē tì.Anh ấy vắng mặt vì chấn thương, vị trí cầu thủ chủ lực được người mới thay thế.