接手
[jiē shǒu] [接 手]
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
接受并处理前人留下的工作或事务
我接手了这个项目。
wǒ jiē shǒu le zhè ge xiàng mù.Tôi đã tiếp quản dự án này.
我有把握。既然接手了这部分关键工作,我就绝对不会半途而废。
wǒ yǒu bǎ wò. jì rán jiē shǒu le zhè bù fen guān jiàn gōng zuò, wǒ jiù jué duì bú huì bàn tú ér fèi.Mình nắm chắc. Đã tiếp nhận phần công việc then chốt này, mình tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc giữa chừng.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何他将在离职前完成所有的工作交接手续。
tā jiāng zài lí zhí qián wán chéng suǒ yǒu de gōng zuò jiāo jiē shǒu xù.Anh ấy sẽ hoàn tất mọi thủ tục bàn giao công việc trước khi nghỉ việc.