接班
[jiē bān] [接 班]
tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó
接替上一班工作或继承职务
老厂长退休后,年轻人迅速接班主持大局。
lǎo chǎng zhǎng tuì xiū hòu, nián qīng rén xùn sù jiē bān zhǔ chí dà jú.Sau khi giám đốc xưởng cũ nghỉ hưu, người trẻ lập tức tiếp quản chủ trì đại cục.
小美,关于公司未来几年的领导层接班人计划,你目前有什么具体的想法吗?
xiǎo měi, guān yú gōng sī wèi lái jǐ nián de lǐng dǎo céng jiē bān rén jì huà, nǐ mù qián yǒu shén me jù tǐ de xiǎng fǎ ma?Tiểu Mỹ, về kế hoạch người thừa kế cấp lãnh đạo của công ty trong vài năm tới, hiện tại em có ý tưởng cụ thể gì không?
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo老厂长退休前选定了他作为接班人。
lǎo chǎng zhǎng tuì xiū qián xuǎn dìng le tā zuò wéi jiē bān rén.Trước khi nghỉ hưu, xưởng trưởng cũ đã chọn anh ấy làm người kế nhiệm.