加班
[jiā bān] [加 班]
làm thêm giờ
在规定工作时间外继续工作。
今天晚上我要加班。
jīn tiān wǎn shàng wǒ yào jiā bān.Tối nay tôi phải làm thêm giờ.
听说加班特别多,而且学不到新东西。
tīng shuō jiā bān tè bié duō, ér qiě xué bú dào xīn dōng xī.Nghe nói tăng ca đặc biệt nhiều, hơn nữa không học được điều mới.
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…他连续熬夜加班,眼皮都泡了。
tā lián xù áo yè jiā bān, yǎn pí dōu pào le.Anh ấy liên tục thức đêm tăng ca, mí mắt sưng húp cả lên.
你说得对。如果每天都加班,我可能受不了。
nǐ shuō de duì. rú guǒ měi tiān dōu jiā bān, wǒ kě néng shòu bù liǎo.Bạn nói đúng. Nếu ngày nào cũng tăng ca, tôi có thể không chịu nổi.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn