怠工
[dài gōng] [怠 工]
lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)
故意消极工作,降低工作效率。
工人们为了抗议不合理的待遇而消极怠工。
gōng rén men wèi le kàng yì bù hé lǐ de dài yù ér xiāo jí dài gōng.Các công nhân làm việc cầm chừng một cách tiêu cực nhằm phản đối chế độ đãi ngộ bất hợp lý.
没问题,我也借机向管理层说明,划清界限绝不等于消极怠工。
méi wèn tí, wǒ yě jiè jī xiàng guǎn lǐ céng shuō míng, huà qīng jiè xiàn jué bù děng yú xiāo jí dài gōng.Không thành vấn đề, tôi cũng nhân cơ hội này giải thích với ban quản lý rằng vạch rõ ranh giới tuyệt đối không đồng nghĩa với làm việc thụ động chểnh mảng.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số很多人确实这样误解,但老子所谓的无为,从来不是甩手不管或消极怠工。
hěn duō rén què shí zhè yàng wù jiě, dàn lǎo zǐ suǒ wèi de wú wéi, cóng lái bù shì shuǎi shǒu bù guǎn huò xiāo jí dài gōng.Nhiều người quả thực hiểu lầm như vậy, nhưng cái gọi là 'vô vi' của Lão Tử chưa bao giờ là buông xuôi mặc kệ hay làm việc thụ động trốn tránh.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗