罢工【罷工】
[bà gōng] [罢 工]
1.cuộc đình công; đình công
工人停止工作表示抗议。
工人们因为工资问题决定罢工,要求公司提高待遇。
gōng rén men yīn wèi gōng zī wèn tí jué dìng bà gōng, yāo qiú gōng sī tí gāo dài yù.Công nhân quyết định đình công vì vấn đề lương bổng, yêu cầu công ty cải thiện đãi ngộ.
2.máy móc ngừng hoạt động
机器等设备停止运转
电脑连续工作太久罢工了。
diàn nǎo lián xù gōng zuò tài jiǔ bà gōng le.Máy tính làm việc quá lâu đã ngừng hoạt động.
那如果是区域性的港口罢工或者航线管制呢?这些怎么算?
nà rú guǒ shì qū yù xìng de gǎng kǒu bà gōng huò zhě háng xiàn guǎn zhì ne? zhè xiē zěn me suàn?Vậy nếu là đình công cảng biển mang tính khu vực hoặc kiểm soát tuyến bay/hàng hải thì sao? Những cái này tính thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡工人们今天举行了罢工游行。
gōng rén men jīn tiān jǔ xíng le bà gōng yóu xíng.Hôm nay các công nhân đã tổ chức một cuộc tuần hành bãi công.
工会决定采取罢工手段向资方施压。
gōng huì jué dìng cǎi qǔ bà gōng shǒu duàn xiàng zī fāng shī yā.Công đoàn quyết định áp dụng biện pháp đình công để gây áp lực với giới chủ.
