罢
[bà]
dừng; ngừng; cách chức
即使顺利做完大项目,我也觉得只是靠运气好罢了。
jí shǐ shùn lì zuò wán dà xiàng mù, wǒ yě jué de zhǐ shì kào yùn qì hǎo bà le.Cho dù hoàn thành thuận lợi dự án lớn, mình cũng cảm thấy chỉ là nhờ may mắn mà thôi.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…罢了,事已至此再怪谁也没用。
bà le, shì yǐ zhì cǐ zài guài shuí yě méi yòng.Thôi đi, sự việc đã đến nước này trách ai cũng vô ích.
那如果是区域性的港口罢工或者航线管制呢?这些怎么算?
nà rú guǒ shì qū yù xìng de gǎng kǒu bà gōng huò zhě háng xiàn guǎn zhì ne? zhè xiē zěn me suàn?Vậy nếu là đình công cảng biển mang tính khu vực hoặc kiểm soát tuyến bay/hàng hải thì sao? Những cái này tính thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡